Trang tư vấn đăng ký gói cước Mobifone

Chi tiết bảng gói cước Mobifone

1

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo ngày

Gói cước 3G 4G Mobifone ngày chính là công cụ “chữa cháy” cho những thuê bao cần sử dụng Internet gấp. Đặc điểm của những gói này chính là dung lượng dữ liệu vừa phải, thời gian sử dụng ngắn và giá cước siêu rẻ. Trong năm 2022, xu hướng của người tiêu dùng là đăng ký những gói cước chu kỳ từ 3 ngày, 7 ngày. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng, Mobifone triển khai 2 gói cước D15D30 với ưu đãi cực hấp dẫn.

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo ngày
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

D15

(15.000đ/3 ngày)

DIG D15 gửi 9084

Chu kỳ: 3 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu

D30

(30.000đ/7 ngày)

DIG D30 gửi 9084

Chu kỳ: 7 ngày

Dung lượng: 7GB dữ liệu

2

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo tháng

Trong năm 2022, nhu cầu sử dụng Data của người dùng tăng cao. Bởi duy trì kết nối học tập, làm việc và giải trí Online để tránh dịch bệnh là vô cùng cần thiết.  Hiểu được nhu cầu này, Mobifone đã nghiên cứu và tung ra thị trường rất nhiều gói cước ưu đãi “khủng” trong năm 2022. Từ khách hàng muốn thả ga lướt Web cần dung lượng lớn đến thuê bao nhu cầu sử dụng ít với cước phí rẻ, đều có gói cước phù hợp.

Bạn có thể tham khảo các gói cước 3G 4G Mobifone tháng dưới đây:

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo tháng
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

M10

(10.000đ/30 ngày)

DIG M10 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500 MB dữ liệu

MIU2G

(15.000đ/30 ngày)

DIG MIU2G gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

ZING

(15.000đ/30 ngày)

DIG ZING gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: miễn phí Data truy cập tiện ích của Zing

M25

(25.000đ/30 ngày)

DIG M25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

HSV25

(25.000đ/30 ngày)

DIG HSV25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu; miễn phí truy cập Spotify và ứng dụng tiếng anh Elsa

MIU3

(35.000đ/30 ngày)

DIG MIU3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3.8GB dữ liệu

XP30

(40.000đ/30 ngày)

DIG XP30 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 400MB dữ liệu; miễn phí Data xem phim truyền hình tại website iflix.com và ứng dụng Iflix

M50

(50.000đ/30 ngày)

DIG M50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

QT50

(50.000đ/30 ngày)

DIG QT50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: Trong tỉnh Quảng Trị: 100GB dữ liệu. Ngoài tỉnh Quảng Trị: 2GB dữ liệu

HSV50

(50.000đ/30 ngày)

DIG HSV50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5Gb dữ liệu; miễn phí Data khi xem phim tại ứng dụng FIM+ hoặc http://movies.fimplus.vn. Tặng data Free khi quý khách truy cập Viber. Miễn phí Data khi chơi game tại: http://gamedata.mobifone.vn

8DMAX

(50.000đ/30 ngày)

DIG 8DMAX gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 100GB dữ liệu trong vùng Zone, 2GB dữ liệu ngoài vùng Zone

FD50

(50.000đ/30 ngày)

DIG FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.5GB/ngày

HD70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HD70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 6GB dữ liệu

D70

(70.000đ/30 ngày)

DIG D70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày

Z70

(70.000đ/30 ngày)

DIG Z70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày; miễn phí Data trong khung giờ từ 19h - 7h sáng hôm sau

G80

(80.000đ/30 ngày)

DIG G80 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu; miễn phí Data sử dụng MobifoneGO: Instagram; Tiktok; Zalo; Gmail; Google Drive; Skype; FPT Play; Spotify; Pubg

HD90

(90.000đ/30 ngày)

DIG HD90 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 8GB dữ liệu

MAX90

(90.000đ/30 ngày)

DIG MAX90 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

D90

(90.000đ/30 ngày)

DIG D90 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

HDY

(100.000đ/30 ngày)

DIG HDY gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu; miễn phí Data truy cập Youtube

X30

(100.000đ/30 ngày)

DIG X30 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.5GB dữ liệu; miễn phí Data xem phim truyền hình tại website iflix.com và ứng dụng Iflix

GYM1

(100.000đ/30 ngày)

DIG GYM1 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu; miễn phí Data sử dụng: Tik Tok, Youtube, Spotify, Instagram.

WF

(100.000đ/30 ngày)

DIG WF gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 10GB/ngày

HD120

(120.000đ/30 ngày)

DIG HD120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 10GB dữ liệu

HDFIM

(120.000đ/30 ngày)

DIG HDFIM gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu; miễn phí Data truy cập ứng dụng FIM+ hoặc trang web https://movies.fimplus.vn

HDX

(120.000đ/30 ngày)

DIG HDX gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu; miễn phí Data xem phim truyền hình tại website iflix.com và ứng dụng Iflix

HD200

(200.000đ/30 ngày)

DIG HD200 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 18GB dữ liệu

HD300

(300.000đ/30 ngày)

DIG HD300 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 33GB dữ liệu

BMIU3

(300.000đ/30 ngày)

DIG BMIU3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

HD400

(400.000đ/30 ngày)

DIG HD400 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 44GB dữ liệu

BMIU4

(400.000đ/30 ngày)

DIG BMIU4 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 8GB dữ liệu

HD500

(500.000đ/30 ngày)

DIG HD500 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 55GB dữ liệu

3FD50

(150.000đ/90 ngày)

DIG 3FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 3GB/ngày

3M70

(210.000đ/90 ngày)

DIG 3M70 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 4GB/30 ngày

3D70

(210.000đ/90 ngày)

DIG 3D70 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày

3Z70

(210.000đ/90 ngày)

DIG 3Z70 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: Dung lượng: 500MB/ngày; miễn phí Data trong khung giờ từ 19h - 7h sáng hôm sau

3MAX90

(270.000đ/90 ngày)

DIG 3MAX90 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

6FD50

(300.000đ/180 ngày)

DIG 6FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 180 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

68DMAX

(300.000đ/210 ngày)

DIG 68DMAX gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 100GB/30 ngày dữ liệu trong vùng Zone, 2GB/30 ngày dữ liệu ngoài vùng Zone

6HD70

(350.000đ/210 ngày)

DIG 6HD70 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 7GB/30 ngày

6Z70

(420.000đ/210 ngày)

DIG 6Z70 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày; miễn phí Data trong khung giờ từ 19h - 7h sáng hôm sau

6D70

(420.000đ/210 ngày)

DIG 6D70 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày

6HD90

(450.000đ/210 ngày)

DIG 6HD90 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 9GB/30 ngày

6MAX90

(540.000đ/210 ngày)

DIG 6MAX90 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 6GB/ngày

6WF

(600.000đ/180 ngày)

DIG 6WF gửi 9084

Chu kỳ: 180 ngày

Dung lượng: 10GB/ngày

6HD120

(600.000đ/210 ngày)

DIG 6HD120 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 12GB/30 ngày

6HD200

(1.000.000đ/210 ngày)

DIG 6HD200 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 22GB/30 ngày

6HD300

(1.500.000đ/210 ngày)

DIG 6HD300 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 36GB/30 ngày

3

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo năm

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone theo năm
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

12HD70N

(500.000đ/360 ngày)

DIG 12HD70N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 180GB dữ liệu

12FD50

(600.000đ/360 ngày)

DIG 12FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

128DMAX

(600.000đ/360 ngày)

DIG 128DMAX gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 100GB/30 ngày dữ liệu trong vùng Zone, 2GB/30 ngày dữ liệu ngoài vùng Zone

12D70

(840.000đ/420 ngày)

DIG 12D70 gửi 9084

Chu kỳ: 420 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày

12Z70

(840.000đ/420 ngày)

DIG 12Z70 gửi 9084

Chu kỳ: 420 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày; miễn phí Data trong khung giờ từ 19h - 7h sáng hôm sau

12HD90N

(900.000đ/360 ngày)

DIG 12HD70N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 360GB dữ liệu

12MAX90

(1.080.000đ/360 ngày)

DIG 12MAX90 gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 6GB/ngày

12HD120N

(1.200.000đ/360 ngày)

DIG 12HD120N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 720GB dữ liệu

12WF

(1.200.000đ/360 ngày)

DIG 12WF gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 10GB/ngày

12HD200N

(2.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD200N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1080GB dữ liệu

12HD300N

(3.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD300N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1440GB dữ liệu

18WF

(1.800.000đ/540 ngày)

DIG 18WF gửi 9084

Chu kỳ: 540 ngày

Dung lượng: 10GB/ngày

4

Bảng gói cước Thoại nội mạng + 3G 4G

Bảng gói cước Thoại nội mạng + 3G 4G
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

HDP70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HDP70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 70 phút gọi nội mạng

HDP100

(100.000đ/30 ngày)

DIG HDP100 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 100 phút gọi nội mạng

HDP120

(120.000đ/30 ngày)

DIG HDP120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 120 phút gọi nội mạng

HDP200

(200.000đ/30 ngày)

DIG HDP200 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 6.5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 200 phút gọi nội mạng

HDP300

(300.000đ/30 ngày)

DIG HDP300 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 10GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 300 phút gọi nội mạng

HDP600

(600.000đ/30 ngày)

DIG HDP600 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 20GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 600 phút gọi nội mạng

5

Bảng gói cước Thoại + 3G 4G

Bảng gói cước Thoại + 3G 4G
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

CB3

(30.000đ/30 ngày)

DIG CB3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.3GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 300 phút gọi nội mạng, Miễn phí 30 phút gọi ngoại mạng

CB5

(50.000đ/60 ngày)

DIG CB5 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 500 phút gọi nội mạng, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

C50N

(50.000đ/30 ngày)

DIG C50N gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

M79

(79.000đ/30 ngày)

DIG M79 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng, Miễn phí 20 phút gọi ngoại mạng

MC90

(90.000đ/60 ngày)

DIG MC90 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút), Miễn phí 20 phút gọi ngoại mạng

C90N

(90.000đ/60 ngày)

DIG C90N gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

C120N

(90.000đ/30 ngày)

DIG C120N gửi 9084

Chu kỳ 1; 2: 90.000đ, Chu kỳ 3 trở đi: 200.000đ

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

C200N

(90.000đ/30 ngày)

DIG C200N gửi 9084

Chu kỳ 1, 2: 90.000đ; Chu kỳ 3 trở đi: 200.000đ

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (không giới hạn số cuộc gọi), Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

MC99

(99.000đ/30 ngày)

DIG MC99 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1000 phút), Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng

C120

(120.000đ/30 ngày)

DIG C120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (không giới hạn số cuộc gọi), Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

MF120KH

(120.000đ/30 ngày)

DIG MF120KH gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút), Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

MF149

(149.000đ/30 ngày)

DIG MF149 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 8GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí tất cả các cuộc gọi dưới 10 phút (tối đa 1500 phút), Miễn phí 80 phút gọi ngoại mạng

MC149

(149.000đ/60 ngày)

DIG MC149 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 8GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 150phút), Miễn phí 80 phút gọi ngoại mạng

C190

(190.000đ/30 ngày)

DIG C190 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút , Miễn phí 190 phút gọi ngoại mạng (Không áp dụng khi Roaming qua mạng Vinaphone)

MF199

(199.000đ/30 ngày)

DIG MF199 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 9GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí tất cả các cuộc gọi dưới 10 phút (tối đa 1500 phút), Miễn phí 160 phút gọi ngoại mạng

MF200

(199.000đ/30 ngày)

DIG MF200 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng, Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng

MF200KH

(200.000đ/30 ngày)

DIG MF200KH gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút (tối đa 1000 phút), Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng

MF250

(250.000đ/30 ngày)

DIG MF250 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng, Miễn phí 400 phút gọi ngoại mạng

C290

(290.000đ/30 ngày)

DIG C290 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 60GB

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút, Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng

MC299

(299.000đ/60 ngày)

DIG MC299 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 12GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3000 phút), Miễn phí 300 phút gọi ngoại mạng

C390

(390.000đ/30 ngày)

DIG C390 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 7GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút, Miễn phí 200 phút gọi ngoại mạng

C490

(490.000đ/30 ngày)

DIG C490 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (không giới hạn số cuộc gọi), Miễn phí 400 phút gọi ngoại mạng

3C50N

(150.000đ/90 ngày)

DIG 3C50N gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000 phút/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

3C90N

(270.000đ/90 ngày)

DIG 3C90N gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng: 1000 phút/tháng, Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

3C120

(360.000đ/90 ngày)

DIG 3C120 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000p/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

6C50N

(300.000đ/180 ngày)

DIG 6C50N gửi 9084

Chu kỳ: 180 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000 phút/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

6C90N

(540.000đ/180 ngày)

DIG 6C90N gửi 9084

Chu kỳ: 180 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng: 1000 phút/tháng, Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

6C120

(720.000đ/90 ngày)

DIG 6C120 gửi 9084

Chu kỳ: 90 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000 phút/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

12C50N

(600.000đ/360 ngày)

DIG 12C50N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000 phút/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

12C90N

(1.080.000đ/360 ngày)

DIG 12C90N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng: 1000 phút/tháng, Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

12C120

(1.440.000đ/360 ngày)

DIG 12C120 gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút (Tối đa 1000 phút/tháng), Miễn phí gọi ngoại mạng: 50 phút/tháng

Chi tiết hướng dẫn đăng ký Mobifone

1

Cách đăng ký gói cước Mobifone

Hiện nay, có rất nhiều cách đăng ký gói cước Mobifone như: đăng ký qua Website; liên hệ lên tổng đài để được hỗ trợ đăng ký… Tuy nhiên, các cách đăng ký trên đều tốn khá nhiều thời gian. Mobifone.thegioigoicuoc.com sẽ hướng dẫn bạn cách đăng ký gói cước Mobifone đơn giản và dễ dàng nhất ngay bây giờ:
Trường hợp 1: Khi bạn chưa lựa chọn được gói cước muốn đăng ký sử dụng
  • Bước 1: Truy cập Website: https://mobifone.thegioigoicuoc.com/
  • Bước 2: Tìm gói cước phù hợp với nhu cầu của bạn
  • Bước 3: Nhấn vào nút “Đăng ký”. Hệ thống sẽ tự động chuyển về mục “Tin nhắn” trên điện thoại quý khách.
  • Bước 4: Cú pháp đã được soạn sẵn, bạn chỉ cần nhấn “Gửi”; gói cước đã hoàn thành đăng ký.
Trường hợp 2: Bạn đã tìm được gói cước mình muốn đăng ký
Nếu như đã tìm được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Bạn chỉ cần soạn tin theo cú pháp

DIG [tên gói cước] gửi 9084

Ví dụ: Bạn muốn đăng ký gói cước D15 (thời gian sử dụng 3 ngày với Dung lượng 3GB). Hãy soạn: DIG D15 gửi 9084.
2

Các loại gói cước Mobifone

Cũng giống như các nhà mạng khác, các gói cước Mobifone cũng được chia thành nhiều loại khác nhau, dựa trên từng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Mời bạn tìm hiểu ngay dưới đây:

a. Gói cước theo tính năng

Gói cước Mobifone được chia nhóm dựa theo tính năng, đặc điểm sử dụng của gói cước. Tiêu biểu như:

  • Gói cước 3G 4G 5G Mobifone: gói cước ưu đãi Data truy cập Internet
  • Gói cước Thoại Mobifone: gói cước ưu đãi số phút gọi nội mạng và ngoại mạng. Gói cước thoại Mobifone được chia thành: gói cước thoại nội mạng Mobifone, gói cước thoại ngoại mạng Mobifone và gói cước thoại nội + ngoại mạng Mobifone. Sau khi sử dụng hết số phút gọi ưu đãi; cước phí sẽ được tính theo cước phí thông thường.
  • Gói cước Combo Thoại + 3G 4G Mobifone: Gói cước bao gồm cả ưu đãi Data truy cập Internet và số phút gọi. Tùy theo từng nhu cầu sử dụng, bạn có thể lựa chọn gói cước Combo có ưu đãi phù hợp.
  • Gói cước Combo Thoại + 3G 4G + SMS Mobifone: Là một trong nhóm gói cước “3 in 1”, chỉ cần đăng ký 1 gói cước, bạn sẽ nhận được ưu đãi cả về Data, phút gọi và sms. Được coi là những gói cước tiết kiệm chi phí nhất cho người dùng, tuy nhiên không phải thuê bao nào cũng có thể đăng ký gói cước này. Liên hệ ngay đến Mobifone để được tư vấn cụ thể.

b. Gói cước theo chu kỳ

Nhằm giúp khách hàng dễ dàng trong việc lựa chọn gói cước, Mobifone đã và đang chia gói cước thành nhiều chu kỳ khác nhau, như:
  • Gói cước Mobifone ngày;
  • Gói cước Mobifone tháng: 1 tháng - 3 tháng - 6 tháng;
  • Gói cước Mobifone năm.

c. Gói cước theo địa phương

Hiện nay, Mobifone thường triển khai các chương trình khuyến mãi theo khu vực. Nếu bạn không nắm rõ thông tin từng khu vực của Mobifone thì sẽ bỏ lỡ rất nhiều ưu đãi. Mobifone phân chia thành 9 khu vực trên phạm vi toàn quốc dựa trên điều kiện tự nhiên và yếu tố địa lý. 
Ví dụ: gói cước MC99 chỉ áp dụng cho các thuê bao đang hoạt động tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình; gói cước 8DMAX chỉ áp dụng cho các thuê bao thuộc vùng Zone (Lâm Đồng, Bình Phước, Ninh Thuận, Bình Thuận và Tây Ninh)... 

d. Gói cước theo ngành nghề

Tùy thuộc vào từng ngành nghề khác nhau, khách hàng sẽ có nhu cầu sử dụng ưu đãi Data, phút gọi hay SMS khác nhau. Hiểu được điều đó, Mobifone đã tung ra thị trường các gói cước với từng đối tượng khách hàng khác nhau.
Ví dụ: Gói cước HSV25, HSV50 dành riêng cho các thuê bao là học sinh, sinh viên; gói cước GV dành riêng cho các thuê bao hòa mạng mới là giáo viên…

e. Gói cước khuyến mãi theo tính năng

Ngoài việc được chia theo đặc điểm loại hình gói cước, Mobifone còn giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng bởi các nhóm gói cước:
  • Sau khi sử dụng hết dung lượng Data, tự động ngừng truy cập Internet
  • Sau khi sử dụng hết dung lượng Data, miễn phí truy cập Internet với tốc độ thường.
  • Sau khi sử dụng hết dung lượng Data, truy cập Internet với cước phí giá rẻ.

f. Gói cước khuyến mãi theo giá cước

Hiện nay, có tới vài chục triệu khách hàng sử dụng nhà mạng Mobifone với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. Chính vì vậy, Mobifone đã tung ra thị trường những gói cước với đa dạng mức cước phí: 15.000đ; 30.000đ; 50.000đ; 90.000đ …. 300.000đ; 500.000đ; 600.000đ
3

Danh sách gói cước Mobifone không điều kiện

Gói cước Mobifone không điều kiện là gì? Hiểu một cách đơn giản, gói cước Mobifone không điều kiện dành cho tất cả các thuê bao Mobifone. Bạn không cần đáp ứng những điều kiện nào khác (ngoài tài khoản đủ cước phí) đều có thể đăng ký các gói cước này thành công 100%. Cùng tìm hiểu ngay bây giờ!

Bảng danh sách gói cước Mobifone không điều kiện
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

M10

(10.000đ/30 ngày)

DIG M10 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500 MB dữ liệu

M25

(25.000đ/30 ngày)

DIG M25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

M50

(50.000đ/30 ngày)

DIG M50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

HD70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HD70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 6GB dữ liệu

HDP70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HDP70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 70 phút gọi nội mạng

HD90

(90.000đ/30 ngày)

DIG HD90 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 8GB dữ liệu

HDP100

(100.000đ/30 ngày)

DIG HDP100 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 100 phút gọi nội mạng

HD120

(120.000đ/30 ngày)

DIG HD120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 10GB dữ liệu

HDP120

(120.000đ/30 ngày)

DIG HDP120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 120 phút gọi nội mạng

HD200

(200.000đ/30 ngày)

DIG HD200 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 18GB dữ liệu

HDP200

(200.000đ/30 ngày)

DIG HDP200 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 6.5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 200 phút gọi nội mạng

BMIU3

(300.000đ/30 ngày)

DIG BMIU3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

HD300

(300.000đ/30 ngày)

DIG HD300 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 33GB dữ liệu

HDP300

(300.000đ/30 ngày)

DIG HDP300 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 10GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 300 phút gọi nội mạng

HD400

(400.000đ/30 ngày)

DIG HD400 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 44GB dữ liệu

BMIU4

(400.000đ/30 ngày)

DIG BMIU4 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 8GB dữ liệu

HD500

(500.000đ/30 ngày)

DIG HD500 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 55GB dữ liệu

HDP600

(600.000đ/30 ngày)

DIG HDP600 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 20GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 600 phút gọi nội mạng

6HD70

(350.000đ/210 ngày)

DIG 6HD70 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 7GB/30 ngày

6HD90

(450.000đ/210 ngày)

DIG 6HD90 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 9GB/30 ngày

6HD120

(600.000đ/210 ngày)

DIG 6HD120 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 12GB/30 ngày

6HD200

(1.000.000đ/210 ngày)

DIG 6HD200 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 22GB/30 ngày

6HD300

(1.500.000đ/210 ngày)

DIG 6HD300 gửi 9084

Chu kỳ: 210 ngày

Dung lượng: 36GB/30 ngày

12HD70N

(500.000đ/360 ngày)

DIG 12HD70N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 180GB

12HD90N

(900.000đ/360 ngày)

DIG 12HD90N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 360GB

12HD120N

(1.200.000đ/360 ngày)

DIG 12HD120N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 720GB

12HD200N

(2.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD200N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1080GB

12HD300N

(3.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD300N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1440GB

4

Gói cước Mobifone 3G 4G

MobiFone được thành lập ngày 16/4/1993 với tên gọi ban đầu là Công ty thông tin di động – là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam khai thác dịch vụ thông tin di động GSM 900/1800. Ngày 01/12/2014, Công ty được chuyển đổi thành Tổng công ty Viễn thông MobiFone, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
Sau 16 năm thành lập, năm 2009 Mobifone chính thức cung cấp các dịch vụ 3G và đến tháng 7/2016, MobiFone chính thức ra mắt dịch vụ 4G. Tuy nhiên, công nghệ 3G và 4G có gì khác nhau? Mời bạn cùng tìm hiểu ngay bây giờ!

BẢNG SO SÁNH CÔNG NGHỆ 3G VÀ CÔNG NGHỆ 4G
Tiêu chí so sánh Công nghệ 3G Công nghệ 4G
Băng thông dữ liệu 2 Mb/giây – 21 Mb/giây 2 Mb/giây – 1 Gbps/giây
Tốc độ tải lên cao nhất 5 Mb/giây 500 Mbps/giây
Tốc độ tải xuống cao nhất 21 Mbps/giây 1 Gb/giây
Kỹ thuật chuyển mạch Chuyển mạch gói Chuyển mạch gói, Chuyển tin nhắn
Tiêu chuẩn IMT 2000 HSDPA 3, 5G 3.75G HSUPA Tiêu chuẩn thống nhất Wimax và LTE
Công nghệ Cây rơm Dữ liệu gói băng thông rộng kỹ thuật số CDMA 2000, UMTS, EDGE, v.v. Dữ liệu gói băng thông rộng kỹ thuật số Wimax2 và LTE.
Băng tần 1, 8 – 2, 5 GHz 2 – 8 GHz
Kiến trúc mạng Dựa trên diện rộng Tích hợp mạng LAN không dây và diện rộng
Sửa lỗi chuyển tiếp 3G sử dụng mã turbo để sửa lỗi. Mã nối được sử dụng để sửa lỗi trong 4G.
Ra tay Ngang Ngang và dọc
Dựa vào bảng so sánh trên, có thể thấy rằng công nghệ 4G có những bước phát triển vượt bậc hơn hẳn công nghệ 3G về tất cả các mặt: băng thông dữ liệu; tốc độ tải xuống - tải lên…. Tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng, hiện nay Mobifone đã và đang cung cấp các gói cước 3G 4G khác nhau. Các gói cước 3G 4G Mobifone không có sự khác biệt về cước phí nên quý khách có thể dễ dàng lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
5

Gói cước Mobifone 3G 4G giá rẻ

Gói cước giá rẻ luôn là sự lựa chọn hàng đầu của mọi khách hàng. Hiểu một cách đơn giản, gói cước giá rẻ là những gói cước có cước phí thấp nhưng vẫn đáp ứng được nhu cầu sử dụng của hầu hết mọi khách hàng. Nắm bắt được tâm lý sử dụng tiết kiệm cước phí - thả ga Data, mobifone.thegioigoicuoc.com sẽ gửi đến bạn Top 10 gói cước Mobifone 3G 4G giá rẻ năm 2022


Bảng gói cước Mobifone 3G 4G giá rẻ
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

D15

(15.000đ/3 ngày)

DIG D15 gửi 9084

Chu kỳ: 3 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu

D30

(30.000đ/7 ngày)

DIG D30 gửi 9084

Chu kỳ: 7 ngày

Dung lượng: 7GB dữ liệu

M10

(10.000đ/30 ngày)

DIG M10 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500 MB dữ liệu

M25

(25.000đ/30 ngày)

DIG M25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

M50

(50.000đ/30 ngày)

DIG M50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

FD50

(50.000đ/30 ngày)

DIG FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.5GB/ngày

8DMAX

(50.000đ/30 ngày)

DIG 8DMAX gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 100GB dữ liệu trong vùng Zone, 2GB dữ liệu ngoài vùng Zone

QT50

(50.000đ/30 ngày)

DIG QT50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: Trong tỉnh Quảng Trị: 100 GB, Ngoài tỉnh Quảng Trị: 2GB

HSV50

(50.000đ/30 ngày)

DIG HSV50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5Gb dữ liệu; miễn phí Data khi xem phim tại ứng dụng FIM+ hoặc http://movies.fimplus.vn. Tặng data Free khi quý khách truy cập Viber. Miễn phí Data khi chơi game tại: http://gamedata.mobifone.vn

HD70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HD70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 6GB dữ liệu

D70

(70.000đ/30 ngày)

DIG D70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày

Z70

(70.000đ/30 ngày)

DIG Z70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500MB/ngày; miễn phí Data trong khung giờ từ 19h - 7h sáng hôm sau

6

Bảng so sánh giá cước Mobifone

Mobifone, Viettel và Vinaphone là ba nhà mạng lớn nhất cả nước. Mỗi nhà mạng đều mong muốn mang đến cho những khách hàng của mình những trải nghiệm tốt nhất trong quá trình sử dụng. Khoảng gần 200 gói cước chính là con số mỗi nhà mạng tung ra thị trường hiện nay, phải kể đến như: gói cước 3G 4G, gói cước gọi nội mạng, ngoại mạng hay gói cước Combo…
Khi quyết định “mình nên sử dụng nhà mạng nào?” mọi khách hàng đều quan tâm đến chất lượng và giá thành từng hạng mục mà nhà mạng cung cấp. Ngay sau đây, mobifone.thegioigoicuoc.com sẽ gửi đến bạn bảng so sánh giá cước của 3 nhà mạng Viettel - Vinaphone - Mobifone.

a. So sánh cước phí 3G 4G Viettel - Vinaphone - Mobifone

Bảng so sánh cước phí 3G 4G Viettel - Vinaphone - Mobifone
Nhà mạng Cước phí 3G Cước phí 4G
Viettel 200đ/Mb 200đ/Mb
Vinaphone 75đ/50Kb 60đ/50Kb
Mobifone 75đ/50Kb 75đ/50Kb

b. So sánh cước phí gọi nội mạng, ngoại mạng Viettel - Vinaphone - Mobifone

Bảng so sánh cước phí gọi nội mạng, ngoại mạng Viettel - Vinaphone - Mobifone
Nhà mạng Cước phí gọi nội mạng Cước phí gọi ngoại mạng
Viettel Sim Economy: 1.190đ
Sim Tomato: 1.590đ
Sim Economy: 1.390đ
Sim Tomato: 1.790đ
Vinaphone Sim Vinacard: 1.180đ
Sim VinaXtra: 1.580đ
Sim Vinacard: 1.380đ
Sim VinaXtra: 1.780đ
Mobifone Sim MobiCard: 1.180đ
Sim MobiQ: 1.580đ
Sim MobiCard:1.380đ
Sim MobiQ: 1.780đ

c. So sánh cước phí SMS nội mạng, SMS ngoại mạng Viettel - Vinaphone - Mobifone

Bảng so sánh cước phí SMS nội mạng, SMS ngoại mạng Viettel - Vinaphone - Mobifone
Nhà mạng Cước phí SMS nội mạng Cước phí SMS ngoại mạng
Viettel Sim Economy:  300đ
Sim Tomato: 200đ
Sim Economy: 350đ
Sim Tomato: 250đ
Vinaphone Sim Vinacard: 290đ
Sim VinaXtra: 200đ
Sim Vinacard: 350đ
Sim VinaXtra: 250đ
Mobifone Sim MobiCard: 290đ
Sim MobiQ: 200đ
Sim MobiCard: 350đ
Sim MobiQ:  250đ
7

Đăng ký gọi nội mạng Mobifone

Hiện nay, nhu cầu khách hàng sử dụng gói cước gọi nội mạng ngày càng lớn. Bởi chỉ cần đăng ký sử dụng một lần, bạn sẽ thả ga gọi điện miễn phí (trong số phút gọi của gói cước) vừa giúp tiết kiệm chi phí. Cước phí gọi nội mạng Mobifone từ 1.180đ (sim MobiCard) và 1.580đ (sim MobiQ) mỗi phút. Với những khách hàng có nhu cầu sử dụng phút gọi lớn, thì đây sẽ là mức cước phí khổng lồ. Hiểu được điều đó, Mobifone đã tung ra thị trường rất nhiều gói cước Combo Thoại + 3G 4G Mobifone. Đăng ký 1 lần, nhận ngay ưu đãi hấp dẫn.
Ví dụ: Gói cước HDP70, nhận ngay 2GB tốc độ cao và 70 phút gọi nội mạng. Thử một phép tính đơn giản, chỉ tính về phút gọi: 
  • Sim MobiCard: 70 phút * 1.180 = 82.600đ
  • Sim MobiQ: 70 phút * 1.580 = 110.6000đ

Chưa tính thêm 2GB Data 3G 4G ưu đãi kèm gói, chỉ tính đến cước phí phút gọi nội mạng đã thấy được sự tiết kiệm khi quý khách đăng ký gói cước Combo có gọi nội mạng.
Tham khảo ngay Top3 gói cước đăng ký gọi nội mạng Mobifone rẻ nhất:

Bảng Top3 gói cước đăng ký gọi nội mạng Mobifone rẻ nhất
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

HDP70

(70.000đ/30 ngày)

DIG HDP70 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 70 phút gọi nội mạng

HDP100

(100.000đ/30 ngày)

DIG HDP100 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 3GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 100 phút gọi nội mạng

HDP120

(120.000đ/30 ngày)

DIG HDP120 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 120 phút gọi nội mạng

8

Đăng ký gọi ngoại mạng Mobifone

Gọi ngoại mạng MobiFone là gì? Cước gọi ngoại mạng Mobi là bao nhiêu? Cách đăng ký gọi ngoại mạng như thế nào? Đây là thắc mắc của khá nhiều khách hàng hiện nay khi cảm thấy tài khoản của mình bị tiêu tốn khá nhiều sau mỗi lần thực hiện cuộc gọi đến các số thuê bao thuộc mạng khác.  Gọi ngoại mạng Mobi là những cuộc gọi được thực hiện từ số MobiFone đến các số thuộc mạng khác như VinaPhone, Viettel, Vietnamobile,…

Thông thường khi thực hiện những cuộc gọi ngoại mạng bạn sẽ bị tốn rất nhiều tiền trong tài khoản. Vậy giải phải để gọi tiết kiệm là gì? Chắc chắn bạn sẽ tìm cách đăng ký gói cước gọi ngoại mạng của Mobifone. Hiện nay, Mobifone chưa triển khai các gói cước đăng ký phút gọi ngoại mạng riêng, nên bạn có thể tham khảo gói cước Combo vừa có phút gọi nội mạng, phút gọi ngoại mạng và ưu đãi Data.
Đăng ký 1 gói cước, nhận liền 3 ưu đãi sử dụng thả ga. Mời bạn tham khảo ngay bây giờ!

Bảng gói cước Combo vừa có phút gọi nội mạng, phút gọi ngoại mạng và ưu đãi Data
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

CB3

(30.000đ/30 ngày)

DIG CB3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.3GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 300 phút gọi nội mạng, Miễn phí 30 phút gọi ngoại mạng

CB5

(50.000đ/60 ngày)

DIG CB5 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 500 phút gọi nội mạng, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

C50N

(50.000đ/30 ngày)

DIG C50N gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 1GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20p, Miễn phí 50p gọi ngoại mạng

M79

(79.000đ/30 ngày)

DIG M79 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 1000p gọi nội mạng , Miễn phí 20p gọi ngoại mạng

MC90

(90.000đ/60 ngày)

DIG MC90 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút), Miễn phí 20 phút gọi ngoại mạng

9

Lý do đăng ký gói cước Mobifone không thành công

Trong quá trình sử dụng dịch vụ từ nhà mạng Mobifone, có rất nhiều khách hàng không đăng ký thành công các gói cước 3G 4G Mobifone, hay các gói cước Combo thoại + 3G 4G… Có rất nhiều nguyên nhân khiến bạn không thể đăng ký gói cước mà mình mong muốn. Mời bạn cùng tìm hiểu ngay bây giờ!

  • Tài khoản chính không đủ số dư: Đây là nguyên nhân rất nhiều khách hàng gặp phải khi đăng ký gói cước Mobifone. Đối với thuê bao trả trước, số dư tài khoản chính phải có tối thiểu bằng cước phí gói cước bạn muốn đăng ký. Với các thuê bao trả sau, cước phí gói cước sẽ được cộng dồn vào cuối tháng khi bạn thanh toán.
  • Cú pháp không chính xác: Có rất nhiều cách đăng ký gói cước Mobifone. Tuy nhiên, cách đơn giản nhất, bạn hãy soạn tin theo cú pháp: DIG gửi 9084.
  • Thuê bao không đủ điều kiện đăng ký: Ngoại trừ những gói cước đăng ký không cần điều kiện, khi muốn đăng ký gói cước khác bạn phải đáp ứng đủ các điều kiện cần thiết khi đăng ký, như: thuộc danh sách khuyến mãi nhà mạng, thuê bao nằm trong khu vực được đăng ký, thuê bao có thời gian hòa mạng theo yêu cầu…
10

Các cách viết khác với 3G, 4G Mobifone

Hiện nay, có rất nhiều cách viết khác nhau về 3G, 4G. Sự khác biệt này được thể hiện rõ ràng qua từng thế hệ người dùng. Đối với những người dùng chung chung, không có sự phân biệt rõ ràng 3G và 4G, sẽ sử dụng cụm từ: gói Data, gói truy cập Internet… Đối với những thế hệ “già” thường quen với thuật ngữ 3G, còn với thế hệ “trẻ” trong những năm gần đây thường sử dụng thuật ngữ 4G. Kể từ năm 2020 đến nay, thuật ngữ 5G đã và đang xuất hiện và chắc chắn trong thời gian tới đây sẽ được sử dụng rộng rãi hơn.
Dù là gói Data, gói truy cập Internet, 3G 4G hay 5G thì về bản chất đều chỉ những gói cước có dữ liệu tốc độ cao dùng để truy cập mạng. Hiểu một cách đơn giản, những thuật ngữ 3G 4G 5G… thuật ngữ dùng để mô tả nhóm tiêu chuẩn Internet. 3G - thế hệ thứ 3; 4G - thế hệ thứ 4; 5G thế hệ thứ 5… và trong tương lai, sẽ có rất nhiều thế hệ nối tiếp. Những thế hệ sau sẽ là những phiên bản cải tiến của từng thế hệ trước, mang đến những đường truyền chất lượng nhất.
11

Các cách viết khác với Mobifone

Dù là một nhà mạng quen thuộc với người dân Việt Nam, đã đồng hành cùng người tiêu dùng đến 29 năm nhưng vẫn hay có các cách viết khác nhau về Mobifone. Cụ thể, sự nhầm lẫn giữa Mobifone và Mobiphone.
Vậy tại sao lại có sự nhầm lẫn này? Có thể nói rằng cách phát âm của hai từ này khá là giống nhau, đều có cách phát âm “f”, hơn nữa từ “phone” trong Tiếng Anh cũng có nghĩa là “điện thoại” khiến khách hàng có thể theo thói quen. Sự nhầm lẫn này thường xảy ra khi khách hàng tìm kiếm thông tin trên các công cụ tìm kiếm Internet.
Các nhóm khách hàng thường có sự nhầm lẫn này có thể nói đến thế hệ Baby Boomers và Gen X (43 - 78 tuổi). Đây có thể được gọi là nhóm khách hàng lớn tuổi, mới bắt đầu tiếp cận với Internet, theo thói quen nói truyền miệng và khả năng Tiếng Anh chưa được cao nên dễ nhầm lẫn về tên nhà mạng cũng như là cách viết. Nhà mạng Vinaphone cũng là một trong những nhà mạng lớn tại Việt Nam nên từ “phone” cũng dễ khiến người dùng hiểu nhầm nhà mạng Mobifone cũng tương tự, tuy nhiên “Mobifone” mới là cái tên chính xác nhất. Việc đổi âm “ph” thành “f” tạo ra cảm giác tên lạ hơn và cũng khiến từ khoá có kết quả tìm kiếm được tăng lên, điển hình là cụm từ “Mobiphone” cũng ra đến 1,450,000 kết quả trong 0.46s. (Trong khi đó, từ khóa chính xác "Mobifone" có 9.120.000 kết quả trong 0.49s).
Mobifone cũng hay được khách hàng gọi tắt là Mobi. Tuy nhiên Mobi lại là một định dạng sách điện tử hỗ trợ một số thiết bị và tiện ích đọc sách điện tử. Khi Search từ khoá Mobi trên Google chúng ta sẽ nhận được đến 446,000,000 kết quả trong 0,46s gấp nhiều lần so với từ khoá Mobifone thể hiện rằng việc viết tắt này rất phổ biến đối với người dùng.

12

Người dùng thường tìm kiếm gói cước Mobifone thế nào?

Cũng giống như các nhà mạng Vinaphone hay Viettel, các khách hàng của Mobifone cũng được chia theo từng đối tượng phù hợp với từng gói mạng. Cụ thể, các khách hàng của Mobifone được chia theo từng nhóm khác nhau

a. Khách hàng là học sinh, sinh viên… sử dụng Data để phục vụ nhu cầu học tập

Với khách hàng là học sinh, sinh viên… nhu cầu sử dụng Data không quá lớn nhưng cần đa dạng các nguồn truy cập. Bạn có thể tham khảo 2 gói cước HSV25 và HSV50, ưu tiên cho các thuê bao là học sinh, sinh viên.

Bảng gói cước ưu tiên cho các thuê bao là học sinh, sinh viên
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

HSV25

(25.000đ/30 ngày)

DIG HSV25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu; miễn phí truy cập Spotify; ứng dụng tiếng anh Elsa

HSV50

(50.000đ/30 ngày)

DIG HSV50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 5Gb dữ liệu; miễn phí Data khi xem phim tại ứng dụng FIM+ hoặc http://movies.fimplus.vn.Tặng data Free khi quý khách truy cập Viber. Miễn phí Data khi chơi game tại: http://gamedata.mobifone.vn

b. Khách hàng là nhân viên văn phòng, người lớn tuổi… cần truy cập Internet đọc báo, xem tin giải trí

Với mạng lưới Wifi dày đặc hiện nay, nhu cầu sử dụng 3G 4G Mobifone cũng thay đổi theo từng môi trường làm việc. Với những nhân viên văn phòng hay người lớn tuổi khi ở nhà hoặc tại cơ quan đã luôn có sẵn Wifi phục vụ. Họ chỉ cần sử dụng 3G 4G vào những lúc “nhỡ nhàng” như: đi ngoài đường, đường truyền Internet bị lỗi… Bạn có thể tham khảo các gói 3G 4G Data giá rẻ ngay dưới đây

Bảng gói cước 3G 4G Data giá rẻ
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

D15

(15.000đ/3 ngày)

DIG D15 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

D30

(30.000đ/7 ngày)

DIG D30 gửi 9084

Chu kỳ: 7 ngày

Dung lượng: 7GB dữ liệu

M10

(10.000đ/30 ngày)

DIG M10 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 500 MB dữ liệu

M25

(25.000đ/30 ngày)

DIG M25 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB dữ liệu

M50

(50.000đ/30 ngày)

DIG M50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

FD50

(50.000đ/30 ngày)

DIG FD50 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.5GB dữ liệu

c. Khách hàng là nhân viên Sales, chăm sóc khách hàng… cần gói cước Combo Thoại + Data

Khác với 2 nhóm khách hàng ở trên, khách hàng là nhân viên Sales, nhân viên chăm sóc khách hàng… cần phút gọi để có thể phục vụ cho công việc của mình. Hiện nay, Mobifone đã và đang triển khai nhiều gói cước Combo thoại + 3G 4G giá rẻ, bạn có thể tham khảo ngay dưới đây.

Bảng gói cước Combo thoại + 3G 4G giá rẻ
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

CB3

(30.000đ/30 ngày)

DIG CB3 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2.3GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 300 phút gọi nội mạng, Miễn phí 30 phút gọi ngoại mạng

CB5

(50.000đ/60 ngày)

DIG CB5 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 500 phút gọi nội mạng, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

C50N

(50.000đ/30 ngày)

DIG C50N gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 1GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 20p, Miễn phí 50p gọi ngoại mạng

M79

(79.000đ/30 ngày)

DIG M79 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 4GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí 1000p gọi nội mạng , Miễn phí 20p gọi ngoại mạng

MC90

(90.000đ/60 ngày)

DIG MC90 gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 5GB dữ liệu

Thời lượng: Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000p), Miễn phí 20 phút gọi ngoại mạng

C90N

(90.000đ/60 ngày)

DIG C90N gửi 9084

Chu kỳ: 60 ngày

Dung lượng: 4GB/ngày

Thời lượng:Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng, Miễn phí 50 phút gọi ngoại mạng

MC99

(99.000đ/30 ngày)

DIG MC99 gửi 9084

Chu kỳ: 30 ngày

Dung lượng: 2GB

Thời lượng:Miễn phí cuộc gói nội mạng dưới 10p (Tối đa 1000 phút). Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng. Cú pháp đăng ký: DIG MC99 gửi 9084

d. Khách hàng quan tâm đến khuyến mãi thường tìm kiếm các gói cước Mobifone chu kỳ dài

Với những khách hàng đã tìm được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng luôn quan tâm để những gói cước Mobifone chu kỳ dài để hưởng những chương trình khuyến mãi từ nhà mạng. Tuy nhiên, không phải gói cước nào cũng áp dụng chu kỳ dài, bạn có thể tham khảo các gói cước 3G 4G Mobifone 1 năm được đăng ký nhiều nhất dưới đây:

Bảng gói cước 3G 4G Mobifone 1 năm được đăng ký nhiều nhất
Gói cước Cách đăng ký/ Ưu đãi

12HD70N

(500.000đ/360 ngày)

DIG 12HD70N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 180GB dữ liệu

12HD90N

(900.000đ/360 ngày)

DIG 12HD70N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 360GB dữ liệu

12HD120N

(1.200.000đ/360 ngày)

DIG 12HD120N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 720GB dữ liệu

12HD200N

(2.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD200N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1080GB dữ liệu

12HD300N

(3.000.000đ/360 ngày)

DIG 12HD300N gửi 9084

Chu kỳ: 360 ngày

Dung lượng: 1440GB dữ liệu



Tìm kiếm Mobifone


  • mobifone
  • mạng mobifone
  • gói cước mobifone
  • đăng ký mobifone
  • mobifone 3g
  • gói cước 4g mobifone
  • đăng ký gói cước 3g mobifone
  • đăng ký gói cước 3g 4g 5g mobifone
  • cách đăng ký mobifone
  • hướng dẫn đăng ký mobifone
  • bảng giá gói cước mobifone
  • các bước đăng ký mobifone
  • mobi
  • 3g mobi
  • 4g mobi
  • gói cước data mobifone
  • dang ky goi cuoc mobifone
  • dang ky goi cuoc 3g 4g 5g mobifone